ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠄳
Bảng phân tích âm vị 𠄳
Ké
Chữ Nôm, đọc là 'kép', chỉ người diễn viên đóng nhiều vai hoặc diễn viên hài trong cải lương (giúp nhớ: 'kép' như kép vai trên sân khấu).
喃字。读音kép,演员。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép