ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠄻
Bảng phân tích âm vị 𠄻
Wǔ
Chữ Hán Nôm dùng để chỉ số “năm” trong cụm “mười lăm” (十五), giống như chữ “五” (ngũ) trong tiếng Trung.
〈喃〉义同“五”。仅用作十五之“五”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép