Giống như chữ '克' (khắc), nghĩa là chinh phục, khắc phục, hoặc đo lường thời gian (giờ khắc). Dễ nhớ vì 'khắc' cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt như 'khắc phục'.
同“克”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
克
Hình thái radical:
⿳,亠,口,𡰲
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
亠
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨乚一乚一丿乚一丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép