Hoặc cách viết thông tục của chữ “奕”, trong sách “Danh Nghĩa” có ghi: “𠅧, dư thạch phản. Thịnh 㒵.” (chữ này dùng để chỉ sự thịnh vượng, rực rỡ như đá quý)
或俗“奕”。《名义》:“𠅧,余石反。盛㒵。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿳,亠,吅,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亠
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨乚一丨乚一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép