ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠆢
Bảng phân tích âm vị 𠆢
Rén
Bộ thủ trong chữ Hán, giống như chữ “人” (người) để dễ nhớ như hình dáng người đứng.
汉字部件,同“人”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ thủ trong chữ Hán, thường gọi là “nhân tự đầu” vì giống hình đầu người.
汉字部件。俗称人字头。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép