Bản dịch của từ 𠇌 trong tiếng Việt

𠇌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊN/AN/AN/A

𠇌 (Danh từ)

hún
01

Giống chữ “” (hồn), là chữ do thời nhà Thái Bình Thiên Quốc tự tạo, dùng để chỉ linh hồn, tâm hồn (như trong câu 'linh hồn bất diệt').

同“魂”。太平天國自造字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠇌
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,云,人
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一乚丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép