ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠇚
Bảng phân tích âm vị 𠇚
Jiǎ
Giống như chữ '甲' (giáp) trong tiếng Hán, thường chỉ lớp vỏ cứng hoặc thứ đứng đầu tiên (như giáp xác, giáp lá cà).
同“甲”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép