ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠈄
Bảng phân tích âm vị 𠈄
Huàn
Cùng nghĩa với chữ “宦” (chỉ quan lại, người làm quan trong triều đình), dễ nhớ như “hoàn” là người có chức vị trong triều đình xưa.
同“宦”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép