ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠈏
Bảng phân tích âm vị 𠈏
Jiǎn
Cùng nghĩa với 'kiệm', chỉ sự tiết kiệm, không phung phí (nhớ câu 'tiết kiệm như người kiệm lời').
同“俭”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép