ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠈭
Bảng phân tích âm vị 𠈭
Láo
Thô to, to lớn như cây lão (lớn) trong rừng
粗大。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(〈喃〉) Người Lào, dân tộc Lào (giúp nhớ nhờ âm gần giống)
〈喃〉义为老挝人。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép