Bản dịch của từ 𠈰 trong tiếng Việt

𠈰

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋN/AN/AN/A

𠈰 (Tính từ)

dàn
01

To lớn, rộng lớn như núi đạn (đạn = lớn, dễ nhớ qua âm Hán Việt)

大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trích dẫn câu thơ của Đỗ Phủ, dùng để nhớ cách dùng chữ trong văn chương cổ.

杜甫《有事於南郊赋》:“拂勿~濙,眇溟蓯淬。”

Ví dụ
𠈰
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẠN】
Hình thái radical:
⿰,亻,延
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿丨一丨一乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép