Bản dịch của từ 𠉄 trong tiếng Việt
𠉄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
𠉄 (Danh từ)
【bì】
01
Theo sách cổ 《汗简》 ghi: chữ 𠉄 là biến thể của chữ 辟, trích từ 《义云章》 (chữ này ít dùng, thuộc dạng cổ văn).
《汗简》:“𠉄,辟。出《义云章》”
Ví dụ
02
Trong cụm từ 〔~俸〕 có nghĩa giống “薪俸” (lương bổng). Ví dụ trong 《孙衣言集·玉海楼藏书规约十六条》: “Người khoảng 50 tuổi, sức khỏe chưa suy giảm, mỗi tháng nhận lương ~俸 một nghìn văn.” (giúp nhớ là tiền lương, tiền công).
〔~俸〕同“薪俸”。《孙衣言集·玉海楼藏书规约十六条》:“年在五十左右、精力未衰者,月给~俸一千文”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
