Chữ 𠉤 dùng trong từ cổ như 〔𠉤儑(àn)〕, cũng viết là “傝儑”, liên quan đến chữ “傝”. (Gợi nhớ: chữ này hiếm gặp, thường thấy trong các từ cổ, giống như viên đá quý ẩn mình trong kho tàng chữ Hán)
〔~儑(àn)〕又作“傝儑”,见“傝”。
Ví dụ
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐÁ】
Hình thái radical:
⿰,亻,沓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亻
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚乚丿丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép