Chữ cổ trong kim văn và lệ định, cùng nghĩa với chữ “令” (lệnh), thường dùng để chỉ mệnh lệnh hoặc chỉ thị (giúp nhớ: “mệnh lệnh” là chỉ thị quan trọng).
金文隶定字,同“令”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH】
Hình thái radical:
⿰,亻,命
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亻
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿丶一丨乚一乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép