ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠊼
Bảng phân tích âm vị 𠊼
Xiān
Cùng nghĩa với chữ “仙” (tiên) – chỉ người có phép thần tiên, sống lâu như tiên; dễ nhớ như câu “Tiên như 仙, bay bổng như mây”
同“仙”。见四库全书本《御制诗》三集卷五十七。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép