Bản dịch của từ 𠊼 trong tiếng Việt

𠊼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢN/AN/AN/A

𠊼 (Danh từ)

xiān
01

Cùng nghĩa với chữ “” (tiên) – chỉ người có phép thần tiên, sống lâu như tiên; dễ nhớ như câu “Tiên như , bay bổng như mây”

同“仙”。见四库全书本《御制诗》三集卷五十七。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠊼
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Hình thái radical:
⿰,亻,𧟥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一丨乚丨丨一一丿丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép