(Chữ Bố Y vùng miền) đọc là leems, nghĩa là lấy, cầm (như lấy đồ một cách lén lút, nhẹ nhàng như rình rập) – nhớ như tiếng 'lẫm' nhẹ nhàng, lén lút trong tiếng Việt.
〈方块布依字〉读音leems,拿(偷偷地、轻轻地)。
Ví dụ
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LẪM】
Hình thái radical:
⿰,亻,拿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亻
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿丶一丨乚一丿一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép