Chữ Nôm, đọc là bầy, nghĩa là nhóm hoặc đàn (động vật). Ví dụ như 'bầy chim', 'bầy cá' – dễ nhớ như 'bầy' trong tiếng Việt chỉ nhóm nhiều con vật cùng nhau.
喃字。读音bầy,(动物)群。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BẦY】
Hình thái radical:
⿰,亻,排
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亻
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚一丿一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép