Bản dịch của từ 𠍣 trong tiếng Việt

𠍣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋN/AN/AN/A

𠍣 (Danh từ)

bèi
01

Chữ Nôm, đọc là bầy, nghĩa là nhóm hoặc đàn (động vật). Ví dụ như 'bầy chim', 'bầy cá' – dễ nhớ như 'bầy' trong tiếng Việt chỉ nhóm nhiều con vật cùng nhau.

喃字。读音bầy,(动物)群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠍣
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BẦY】
Hình thái radical:
⿰,亻,排
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一乚一丿一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép