ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠍭
Bảng phân tích âm vị 𠍭
Gá
(theo chữ Nôm) đọc là gấp, nghĩa là làm nhanh, làm thêm lần nữa, gấp đôi (như trong câu 'gấp đôi, gấp ba')
〈越南释义〉喃字。读音gấp,加倍。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép