Bản dịch của từ 𠍳 trong tiếng Việt

𠍳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yī〡

N/AN/AN/A

𠍳 (Danh từ)

yī〡
01

Giống như chữ “”, nghĩa là cổ họng, chỗ nuốt thức ăn (nhớ “yī” như “yết hầu” trong cổ họng).

同“嗌”。咽喉。《説文•口部》:“嗌,咽也。𠍳,籀文嗌。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ “”, nghĩa là lợi ích, tăng trưởng (nhớ “yī” như “lợi ích” giúp cây cối, chim thú sinh trưởng).

同“益”。《漢書•百官公卿表上》:“𠍳作朕虞,育草木鳥獸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠍳
Bính âm:
【yī〡】【ㄧ】【YĪ】
Các biến thể:
嗌, 益
Hình thái radical:
⿱,龷,⿰,⿱,人,个,⿱,人,个
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丿丶丿丶丨丿丶丿丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép