Chữ viết giản thể hoặc chữ thường dùng thay cho chữ “众” (chỉ nhiều người, đám đông). Dễ nhớ: “众” là nhiều người, “𠍸” cũng vậy, như một đám đông trong tiếng Hán.
“众”的俗字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
衆
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,丿,眾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亻
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿丨乚丨丨一丿丨丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép