Bản dịch của từ 𠎑 trong tiếng Việt
𠎑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huá | ㄏㄨㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𠎑 (Danh từ)
【huá】
01
Cùng nghĩa với chữ “华” (hoa), thường dùng trong các văn bản cổ, ví dụ như “tường” (bức tường) trong câu thơ cổ.
同“华”。敦煌·S.5439《季布歌》:“君且是准投~(牆)宅,夜浅无人请说真。”又《正统道藏·灵宝领教济度金书·卷之六十八·大献谢恩醮仪·宣词》:“伶~振逸。符宝卫严。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, thấy trong tên người Đài Loan như họ Lý.
〈韩国释义〉见于台湾人名。韩国人名用字,李~。
Ví dụ
