Bản dịch của từ 𠎭 trong tiếng Việt

𠎭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊN/AN/AN/A

𠎭 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong thư pháp, ví dụ như trong câu 'hoa chi dữ 𠎭' (hoa và đá), giúp nhớ hình ảnh hoa nở trên đá (giúp liên tưởng dễ nhớ).

法帖释文,陈长沙王叔怀书:花之与𠎭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuật ngữ trong lịch sử, đồng nghĩa với '穀撒' (gǔ sǎ), dùng trong văn bản lịch sử để chỉ một loại hành động hoặc tên gọi đặc biệt (giúp nhớ qua liên hệ với từ 'cố sả' trong tiếng Việt).

〔穀~〕同“穀撒”。见《明史·卷三百十二列传第二百四川土司二·石硅宣抚司》。

Ví dụ
𠎭
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐÁ】
Hình thái radical:
⿰,亻,散
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一丨丨一丿乚一一丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép