Bản dịch của từ 𠎭 trong tiếng Việt
𠎭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𠎭 (Danh từ)
【dá】
01
Chữ dùng trong thư pháp, ví dụ như trong câu 'hoa chi dữ 𠎭' (hoa và đá), giúp nhớ hình ảnh hoa nở trên đá (giúp liên tưởng dễ nhớ).
法帖释文,陈长沙王叔怀书:花之与𠎭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuật ngữ trong lịch sử, đồng nghĩa với '穀撒' (gǔ sǎ), dùng trong văn bản lịch sử để chỉ một loại hành động hoặc tên gọi đặc biệt (giúp nhớ qua liên hệ với từ 'cố sả' trong tiếng Việt).
〔穀~〕同“穀撒”。见《明史·卷三百十二列传第二百四川土司二·石硅宣抚司》。
Ví dụ
