Bản dịch của từ 𠏅 trong tiếng Việt
𠏅
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuá | ㄎㄨㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𠏅 (Tính từ)
【kuá】
01
Chỉ sự hiểm trở, gập ghềnh như đường núi đá lởm chởm (dễ nhớ như câu 'quá hiểm' để liên tưởng đến hiểm trở).
险阻。《文选注·骚下·招隐士》:溪谷崭岩兮(崎岖閜寪,险阻“𠏅”也。閜,呼雅切。寪,于轨切。“𠏅”,苦滑切。)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ cổ dùng để chỉ sự khó khăn, trở ngại trong lời nói hoặc hành động, như lời nói lắp bắp, khó hiểu.
《丽则遗音·序》:告于天之孙曰切念微臣某寔病至拙灵匕莫针神机莫抉冥心顽尸倥“𠐁”“𠏅”屼謇言赘行脔巻臲卼他人有心百慧横生举一反三推纵逹衡算无遗策筹无不成臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
