Bản dịch của từ 𠏅 trong tiếng Việt

𠏅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuá

ㄎㄨㄚˊN/AN/AN/A

𠏅 (Tính từ)

kuá
01

Chỉ sự hiểm trở, gập ghềnh như đường núi đá lởm chởm (dễ nhớ như câu 'quá hiểm' để liên tưởng đến hiểm trở).

险阻。《文选注·骚下·招隐士》:溪谷崭岩兮(崎岖閜寪,险阻“𠏅”也。閜,呼雅切。寪,于轨切。“𠏅”,苦滑切。)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ cổ dùng để chỉ sự khó khăn, trở ngại trong lời nói hoặc hành động, như lời nói lắp bắp, khó hiểu.

《丽则遗音·序》:告于天之孙曰切念微臣某寔病至拙灵匕莫针神机莫抉冥心顽尸倥“𠐁”“𠏅”屼謇言赘行脔巻臲卼他人有心百慧横生举一反三推纵逹衡算无遗策筹无不成臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠏅
Bính âm:
【kuá】【ㄎㄨㄚˊ】【QUÁ】
Hình thái radical:
⿰,亻,窟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶丶乚丿丶乚一丿丨乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép