ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠏮
Bảng phân tích âm vị 𠏮
Duì
Đổi chác, trao đổi (như đổi tiền, đổi hàng hóa – dễ nhớ vì 'đối' gần giống 'đổi')
兑换。后作“兑”。《説文•人部》:“𠏮,市也。”段玉裁注:“葢即今之兑换字也。”清翟灝《通俗編•雜字》:“𠏮,音對,轉讀若兑,遂借用兑字。丁仙芝詩:‘十千兑得餘杭酒’,其借自唐人已然。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép