Bản dịch của từ 𠏮 trong tiếng Việt

𠏮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋN/AN/AN/A

𠏮 (Động từ)

duì
01

Đổi chác, trao đổi (như đổi tiền, đổi hàng hóa – dễ nhớ vì 'đối' gần giống 'đổi')

兑换。后作“兑”。《説文•人部》:“𠏮,市也。”段玉裁注:“葢即今之兑换字也。”清翟灝《通俗編•雜字》:“𠏮,音對,轉讀若兑,遂借用兑字。丁仙芝詩:‘十千兑得餘杭酒’,其借自唐人已然。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠏮
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,對
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨丨丶丿一丶丿一一丨一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép