Bản dịch của từ 𠏹 trong tiếng Việt
𠏹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fó | ㄈㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
𠏹 (Danh từ)
【fó】
01
Cùng nghĩa với chữ “Phật” (đức Phật, vị giác ngộ trong Phật giáo).
同“佛”。(《国字の字典》《四声篇海-人部》)
Ví dụ
02
Chữ 𠏹 là hợp thể biểu ý của “người nước Tây”, là dạng khác của chữ “Phật”, trong tiếng Nhật đọc là ほとけ (Hotoke).
按:𠏹,“西国人”之合体会意,“佛”字异体,日语据此训读(ほとけ)。
Ví dụ
03
Theo 《四声篇海-人部》: “𠏹, đọc là Phật, dùng trong văn nói.”
《四声篇海-人部》:“𠏹,音佛,俗用。”
Ví dụ
