Bản dịch của từ 𠏹 trong tiếng Việt

𠏹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄛˊN/AN/AN/A

𠏹 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “Phật” (đức Phật, vị giác ngộ trong Phật giáo).

同“佛”。(《国字の字典》《四声篇海-人部》)

Ví dụ
02

Chữ 𠏹 là hợp thể biểu ý của “người nước Tây”, là dạng khác của chữ “Phật”, trong tiếng Nhật đọc là ほとけ (Hotoke).

按:𠏹,“西国人”之合体会意,“佛”字异体,日语据此训读(ほとけ)。

Ví dụ
03

Theo 《四声篇海-人部》: “𠏹, đọc là Phật, dùng trong văn nói.”

《四声篇海-人部》:“𠏹,音佛,俗用。”

Ví dụ
𠏹
Bính âm:
【fó】【ㄈㄛˊ】【PHẬT】
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,覀,国
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丨一丨乚丨丨一丨乚一一丨一丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép