ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠐄
Bảng phân tích âm vị 𠐄
Wén
Tên người, dễ nhớ như tên bạn Vân thân quen.
人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi của đồ vật cổ xưa, như một bảo vật lịch sử.
用于古代器物名。《中华大字典》1323页。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép