ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠑋
Bảng phân tích âm vị 𠑋
Lǒng
Cái lọng, chiếc dù che nắng mưa (như chiếc ô lớn trong lễ hội hay đình chùa).
〈越南释义〉读音lọng,伞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép