Bản dịch của từ 𠑣 trong tiếng Việt

𠑣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢN/AN/AN/A

𠑣 (Danh từ)

xiān
01

Giống như chữ “” (tiên), chỉ người có phép thuật, sống lâu, thường thấy trong truyện cổ tích Việt Nam về các vị tiên ông.

同“仙”。《集韻•𠑣韻》:“𠑣,隸作僊,通作仙。”《漢書•郊祀志》:“(求𠑣人羡門之屬。”顔師古注:“古亦以𠑣為仙字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠑣
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,興,巳,〾,⿰,亻,𠨩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚一丨乚一丿丨一一乚一一一丿丶乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép