Bản dịch của từ 𠓟 trong tiếng Việt

𠓟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊN/AN/AN/A

𠓟 (Tính từ)

01

Giống chữ “” (thiếu thốn, mệt mỏi); chữ cổ dùng để chỉ trạng thái thiếu hụt, mệt mỏi như khi ta nói “cảm thấy phá phách, thiếu sức lực”.

同“乏”。《改併四聲篇海•入部》引《川篇》:“𠓟,音乏。古文。”《字彙補•入部》:“𠓟,古文乏字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠓟
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHÁ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,入,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép