Cùng nghĩa với chữ “网” (võng), nghĩa là cái lưới dùng để bắt cá hoặc bắt chim; chữ 𠕀 là cách viết thông tục của “网”, dễ nhớ như câu: “Võng là mạng, 𠕀 là võng.”
同“网”。《集韻•養韻》:“网,俗作𠕀。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
𡉮
Hình thái radical:
⿵,冂,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
冂
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép