Chữ cổ của chữ '⿰冫奂', dùng để nhớ là chữ 'hoán' có bộ băng 冫 tượng trưng cho sự lạnh, kết hợp với chữ 奂 (tỏa sáng), gợi nhớ hình ảnh thay đổi lạnh sang sáng.
“⿰冫奂”的旧字形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Hình thái radical:
〾,⿰,冫,奐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
冫
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丿乚丨乚丿乚一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép