Bản dịch của từ 𠙎 trong tiếng Việt
𠙎
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | N/A | N/A | N/A |
𠙎 (Tính từ)
【shū】
01
Chỉ sự phân biệt, khác nhau; âm và nghĩa giống chữ “thù” (殊).
《五侯鯖字海·几部》:“𠙎,别也。”按:“𠙎”音义与“殊”同。又,“𠙎”、“㼡”音同形近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ cổ chỉ nghĩa “khác biệt”, như “thù” trong “thù biệt” (khác nhau).
《海篇·几部》:“𠙎,枢、殊二音。别也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chữ cổ dùng thay cho chữ “thù” (㼡), một dạng chữ thông tục.
张涌泉《汉语俗字丛考》云:“‘𠙎’疑为“㼡”的俗字。
Ví dụ
