Bản dịch của từ 𠚐 trong tiếng Việt
𠚐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𠚐 (Động từ)
【mò】
01
Chữ Nôm đọc là mọc, nghĩa là sinh ra, lớn lên như cây cối mọc lên đất.
〈越南释义〉喃字。读音mọc,生,长。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ Nôm đọc là mọc, chỉ sự mặt trời mọc lên trên bầu trời.
〈越南释义〉喃字。读音mọc,(太阳)升。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
