Bản dịch của từ 𠚐 trong tiếng Việt

𠚐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𠚐 (Động từ)

01

Chữ Nôm đọc là mọc, nghĩa là sinh ra, lớn lên như cây cối mọc lên đất.

〈越南释义〉喃字。读音mọc,生,长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ Nôm đọc là mọc, chỉ sự mặt trời mọc lên trên bầu trời.

〈越南释义〉喃字。读音mọc,(太阳)升。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠚐
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MỌC】
Hình thái radical:
⿰,出,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚丨一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép