ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠚖
Bảng phân tích âm vị 𠚖
Qū
Giống chữ “曲” (khúc), nghĩa là cong, uốn; trong 《説文》 nói đây là chữ chỉ sự cong vẹo, có bộ 曲 và thanh 玉 (ngọc) tạo âm.
同“曲”。《説文•曲部》:“𠚖,骫曲也。从曲,玉聲。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép