Bản dịch của từ 𠚵 trong tiếng Việt

𠚵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋN/AN/AN/A

𠚵 (Danh từ)

01

Họ Cự, có ở huyện Ngô Dương, tỉnh An Huy (giúp nhớ: Cự như 'cựu', là họ lâu đời).

姓。今安徽省涡阳县有此姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như thôn Cự Trang, tiểu Cự Trang ở huyện Ngô Dương, tỉnh An Huy.

地名用字。今安徽省涡阳县有~庄、小~庄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠚵
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿰,及,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿乚乚丶丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép