ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠛗
Bảng phân tích âm vị 𠛗
Jié
Giống chữ '劫', nghĩa là 'kiếp' trong 'kiếp nạn', dễ nhớ như 'kiếp' trong tiếng Việt, liên quan đến tai họa hoặc thời kỳ khó khăn.
同“劫”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép