Cùng nghĩa với chữ “剔” (thích), nghĩa là gọt, tỉa, nhổ đi phần thừa (như thích gọt củi, thích tỉa cành). Hình ảnh dễ nhớ: “thích” như cái dao nhỏ dùng để tỉa, gọt cho gọn gàng.
同“剔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tī】【ㄊㄧ】【THÍCH】
Các biến thể:
剔
Hình thái radical:
⿱,狄,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
刀
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丶丿丿丶乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép