Bản dịch của từ 𠞓 trong tiếng Việt

𠞓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋN/AN/AN/A

𠞓 (Danh từ)

01

Tên địa danh cổ, xuất hiện trong văn tự giáp cốt.

地名,见甲骨文。

Ví dụ
02

Trích dẫn trong văn học Minh, dùng trong ngữ cảnh mô tả sự tinh ranh, lén lút ở biên giới.

明·顾清《东江家藏集·卷十二·北游稿·分得铁面送施聘之南巡》:“前年按东关,边圉方狡猾。闻声已宵逝,况敢~旄节。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠞓
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐC】
Hình thái radical:
⿰,素,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一乚乚丶乚丿丶丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép