ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠞺
Bảng phân tích âm vị 𠞺
Làn
Chữ Nôm dùng để chỉ 'lần', nghĩa là số lần hay lượt, ví dụ như 'một lần', 'hai lần' (giúp nhớ qua từ 'lần' trong tiếng Việt).
〈越南释义〉喃字。读音lần,次,回。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép