ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠞾
Bảng phân tích âm vị 𠞾
Jìn
Giống như chữ '衔' (kẹp, ngậm trong miệng); nhớ câu 'cấn kẹp chặt như kẹp giấy'.
同“衔”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chế tạo, làm ra; ví dụ 'cấn chế tạo công cụ'.
制。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép