Bản dịch của từ 𠟡 trong tiếng Việt
𠟡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𠟡 (Danh từ)
【yàn】
01
Chú thích: nghi ngờ là chữ viết sai của '剡' (yển), tên một huyện cổ ở tỉnh Chiết Giang ngày nay (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến sự nhầm lẫn chữ viết).
按:疑为“剡”的讹字。剡,古县名,在今浙江省嵊州市。
Ví dụ
02
Tên địa danh xưa, như trong thư của Văn Thiên Tường thời Tống nhắc đến hẹn gặp ở nơi này (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'yến tiệc' gặp gỡ bạn bè).
地名。宋文天祥《与朱太博埴书》:“承有访𠟡之约,上巳前后拟山行数日,须主人在竹所,方可乘兴。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
