Bản dịch của từ 𠟡 trong tiếng Việt

𠟡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋN/AN/AN/A

𠟡 (Danh từ)

yàn
01

Chú thích: nghi ngờ là chữ viết sai của '' (yển), tên một huyện cổ ở tỉnh Chiết Giang ngày nay (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến sự nhầm lẫn chữ viết).

按:疑为“剡”的讹字。剡,古县名,在今浙江省嵊州市。

Ví dụ
02

Tên địa danh xưa, như trong thư của Văn Thiên Tường thời Tống nhắc đến hẹn gặp ở nơi này (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'yến tiệc' gặp gỡ bạn bè).

地名。宋文天祥《与朱太博埴书》:“承有访𠟡之约,上巳前后拟山行数日,须主人在竹所,方可乘兴。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠟡
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Hình thái radical:
⿰,焱,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丶丿丿丶丶丿丿丶丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép