Bản dịch của từ 𠟩 trong tiếng Việt
𠟩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sè | ㄙㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
𠟩 (Danh từ)
【sè】
01
Gai nhọn, như gai trên cây hay kim nhọn (dễ nhớ như từ 'sắc' liên quan đến sắc nhọn).
刺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo ghi chép của nhà xuất bản nhân dân Quảng Đông, 'sắc' là một loại vết cắt hoặc vết trầy trên bạc, dùng để phân biệt bạc giả hay bạc thật (giống như 'sắc' là vết sắc nhọn).
广东人民出版社《清代广东笔记五种·粤小记·卷一》:“凡夷银至广,谋利家每员~去半分,散之各肆,复摩~之,或铲其银面,或插铅钉,甚至以铜为质,外饰银箔”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
