Chữ Nôm dùng để chỉ hành động khắc, chạm trổ (như khắc chữ, khắc hình trên gỗ hay đá). Hình ảnh dễ nhớ: 'vạc' như vạc nước, nhưng ở đây là vạc khắc, chạm tinh xảo.
〈越南释义〉喃字。读音vạc,雕刻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【VẠC】
Hình thái radical:
⿰,粵,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
刂
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚丿丶丿一丨丿丶一一乚丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép