Bản dịch của từ 𠣓 trong tiếng Việt

𠣓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊN/AN/AN/A

𠣓 (Danh từ)

yún
01

Thường gặp trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (đều, đồng đều). Ví dụ trong văn bản cổ: giá cả được phân phối đều (giúp nhớ qua từ ‘đều’ trong tiếng Việt).

同“匀”。《治台必告录·卷八》:续采抔榖壹千石~价去六八银壹千参百捌拾元同治五年十二月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠣓
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿹,勹,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép