ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠣦
Bảng phân tích âm vị 𠣦
Jūn
Giống như chữ 'quân' trong tiếng Việt, chỉ quân đội, binh lính (dễ nhớ vì cùng âm với 'quân' trong quân đội).
同“军”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép