Bản dịch của từ 𠤄 trong tiếng Việt

𠤄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩN/AN/AN/A

𠤄 (Động từ)

01

Cúi người, cong lưng như khi làm lễ hoặc chào hỏi (nhớ câu 'cúc cung tận tụy' để liên tưởng đến hành động cúi người).

弯腰。后作“鞠”。《説文•勹部》:“𠤄,曲脊也。”段玉裁注:“此《論語•鄉黨》、《聘禮記》‘鞠躬’之正字也……鞠則𠤄之假借字也。鞠躬行而𠤄廢矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠤄
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÚC】
Các biến thể:
鞠, 𠣮
Hình thái radical:
⿹,勹,⿱,𥫗,幸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一丶丿一丶一丨一丶丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép