ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠥱
Bảng phân tích âm vị 𠥱
Yuè
Cùng nghĩa với chữ “月” (nghĩa là mặt trăng, tháng), do Võ Tắc Thiên tạo ra để thay thế, dễ nhớ như “nguyệt” quen thuộc trong tiếng Việt.
同“月”。武则天所造。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép