Cùng nghĩa với chữ “年” (niên), nghĩa là năm, thời gian trôi qua theo chu kỳ; nhớ như câu “Năm tháng trôi qua như nước chảy” để dễ nhớ chữ 𠦅 cũng là “năm”.
同“年”。《古今韻會舉要•先韻》:“年,亦書作𠦅。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
Các biến thể:
年
Hình thái radical:
⿰,千,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
十
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿一丿丿一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép