Bản dịch của từ 𠧗 trong tiếng Việt

𠧗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nòng

ㄋㄨㄥˋN/AN/AN/A

𠧗 (Động từ)

nòng
01

Giống như 'nòng' trong tiếng Việt, nghĩa là làm, chơi, hoặc thao tác gì đó một cách linh hoạt.

同“弄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈Giải thích Nhật Bản〉Đọc là かみしも (kamishimo), là trang phục lễ nghi của võ sĩ đạo thời Edo, gồm áo vai và quần hakama cùng màu, mặc bên ngoài trang phục thường ngày.

〈日本释义〉讀音かみしも(上下,kamishimo)〔解説〕“裃(かみしも)”と同じ。江戸時代の武士の礼装。同じ染色の肩衣と袴とを、紋服と小袖の上に着ること。麻上下を正式とした。

Ví dụ
𠧗
Bính âm:
【nòng】【ㄋㄨㄥˋ】【NÒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,上,下
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép