Bản dịch của từ 𠧞 trong tiếng Việt

𠧞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋN/AN/AN/A

𠧞 (Danh từ)

zhào
01

Giống chữ “” (triệu), thường dùng để chỉ số lượng lớn hoặc dấu hiệu điềm báo (như trong “triệu chứng”).

同“兆”。《玉篇•兆部》:“𠧞”,同“兆”。按:《説文解字•卜部》本篆作“𠧞”,古文省作“兆”。邵瑛《説文解字羣經正字》:“今經典从古文。《周禮•大卜》:‘掌三兆之灋。’陸氏《釋文》本作'𠧞'。官本从《釋文》,而亦不盡改。惟此一節,經、注俱作𠧞。”

Ví dụ
𠧞
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,兆,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丶乚丿丶丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép